Chiều cao cân nặng của bé trai, bé gái như thế nào là đạt chuẩn?

Chiều cao cân nặng của bé trai, bé gái như thế nào là đạt chuẩn? Trọng lượng của một em bé sinh đủ tháng bình thường khoảng 2,9 -3,8kg, trẻ sơ sinh dưới 6 tháng, mức tăng trung bình một tháng ít nhất 600 gram hoặc 125 gram mỗi tuần. Lớn hơn 6 tháng tuổi, bé tăng trung bình 500 gram/tháng. Trong năm thứ hai sinh, tốc độ tăng trưởng cân năng trung bình của trẻ là 2,5-3kg. Sau 2 năm tốc độ tăng trưởng trung bình mỗi năm là 2kg cho đến tuổi dậy thì. Để hiểu rõ hơn về 2 chỉ số này, cùng tìm hiểu bảng tiêu chuẩn chiều cao cân nặng của bé theo từng tháng tuổi qua bài viết dưới đây của canthiepsomtw.edu.vn nhé!

Ngoài yếu tố di truyền, chiều cao của bé phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố khác như chế độ dinh dưỡng, môi trường sống, mức độ luyện tập thể dục thể thao… Do đó, mẹ nên cân bằng dinh dưỡng cho bé bằng một thực đơn đa dạng và tạo điều kiện, khuyến khích bé vận động thể chất, để bé yêu nhà mình có thể phát triển chiều cao và duy trì cân nặng lý tưởng nhất.

Chiều cao cân nặng của bé trai, bé gái như thế nào là đạt chuẩn?

Có một lưu ý nhỏ dành cho bạn trước khi theo dõi bảng tiêu chuẩn chiều cao cân nặng của bé theo WHO dưới đây là khi đo trọng lượng cho các bé để chuẩn nhất mẹ nên đo sau khi bé đi tiểu hoặc đại tiện. Các mẹ cũng đừng quên trừ trọng lượng của quần áo và tã (khoảng 200-400 gram), trong vòng một năm đầu mẹ nên cân bé mỗi tháng một lần, các bé trai sẽ có cân nặng nhỉnh hơn bé gái, mẹ không cần quá lo lắng.

Bảng chiều cao cân nặng của bé gái theo chuẩn WHO

Bé cao lớn thông minh và khỏe mạnh là điều mà tất cả các mẹ đều mong muốn. Chính vì vậy, bảng đo chiều cao, cân nặng chuẩn của bé là một trong những công cụ đắc lực nhất giúp mẹ nhận biết được tình trạng sức khoẻ và thể chất của con yêu. Để giúp cho mẹ có thể theo dõi được chiều cao cân nặng của trẻ đã đạt chuẩn hay chưa, có bị thừa hay thiếu cân, chậm lớn hay không, Tổ chức Y tế thế giới (WHO) đã đưa ra bảng tiêu chuẩn chiều cao cân nặng của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ từ 0 – 5 tuổi để các mẹ tham khảo. Dưới đây là các chỉ số chiều cao và cân nặng dành cho bé gái:

Bảng chiều cao cân nặng của bé gái theo chuẩn WHO
Tháng
Cân nặng (kg) Chiều cao (cm)
Suy dinh dưỡng Nguy cơ SDD Bình thường Nguy cơ béo phì Béo phì Giới hạn dưới Bình thường
Giới hạn trên
Bảng chiều cao cân nặng của bé gái từ 0 đến 12 tháng
0 2.4 2.8 3.2 3.7 4.2 45.4 49.1 52.9
1 3.2 3.6 4.2 4.8 5.4 49.8 53.7 57.6
2 4 4.5 5.1 5.9 6.5 53 57.1 61.1
3 4.6 5.1 5.8 6.7 7.4 55.6 59.8 64
4 5.1 5.6 6.4 7.3 8.1 57.8 62.1 66.4
5 5.5 6.1 6.9 7.8 8.7 59.6 64 68.5
6 5.8 6.4 7.3 8.3 9.2 61.2 65.7 70.3
7 6.1 6.7 7.6 8.7 9.6 62.7 67.3 71.9
8 6.3 7 7.9 9 10 64 68.7 73.5
9 6.6 7.3 8.2 9.3 10.4 65.3 70.1 75
10 6.8 7.5 8.5 9.6 10.7 66.5 71.5 76.4
11 7 7.7 8.7 9.9 11 67.7 72.8 77.8
12 7.1 7.9 8.9 10.2 11.3 68.9 74 79.2
Bảng chiều cao cân nặng của bé gái từ 13 đến 24 tháng
13 7.3 8.1 9.2 10.4 11.6 70 75.2 80.5
14 7.5 8.3 9.4 10.7 11.9 71 76.4 81.7
15 7.7 8.5 9.6 10.9 12.2 72 77.5 83
16 7.8 8.7 9.8 11.2 12.5 73 78.6 84.2
17 8 8.8 10 11.4 12.7 74 79.7 85.4
18 8.2 9 10.2 11.6 13 74.9 80.7 86.5
19 8.3 9.2 10.4 11.9 13.3 75.8 81.7 87.6
20 8.5 9.4 10.6 12.1 13.5 76.7 82.7 88.7
21 8.7 9.6 10.9 12.4 13.8 77.5 83.7 89.8
22 8.8 9.8 11.1 12.6 14.1 78.4 84.6 90.8
23 9 9.9 11.3 12.8 14.3 79.2 85.5 91.9
24 9.2 10.1 11.5 13.1 14.6 80 86.4 92.9
Bảng chiều cao cân nặng của bé gái từ 2 đến 5 tuổi
30 10.1 11.2 12.7 14.5 16.2 83.6 90.7 97.7
36 11 12.1 13.9 15.9 17.8 87.4 95.1 102.7
42 11.8 13.1 15 17.3 19.5 90.9 99 107.2
48 12.5 14 16.1 18.6 21.1 94.1 102.7 111.3
54 13.2 14.8 17.2 20 22.8 97.1 106.2 115.2
60 14 15.7 18.2 21.3 24.4 99.9 109.4 118.9

Bảng chiều cao cân nặng của bé trai theo chuẩn WHO

Việc theo dõi chiều cao cân nặng là việc cần làm của mẹ trong suốt quá trình lớn của trẻ để đảm bảo con yêu phát triển bình thường theo từng giai đoạn. Do đó, canthiepsomtw.edu.vn khuyên mẹ nên căn cứ vào Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của bé để có thể theo dõi tình trạng thể chất của bé một cách khoa học nhất nhé! Tiêu chuẩn chiều cao cân nặng của bé trai từ 0 đến 5 tuổi chi tiết như sau:

Bảng chiều cao cân nặng của bé trai theo chuẩn WHO
Cân nặng (kg)
Chiều cao (cm)
Tháng
Cân nặng (kg) Chiều cao (cm)
Suy dinh dưỡng Nguy cơ SDD Bình thường Nguy cơ béo phì Béo phì Giới hạn dưới Bình thường
Giới hạn trên
Bảng chiều cao cân nặng của bé trai 0-12 tháng
0 2.5 2.9 3.3 3.9 4.3 46.3 47.9 49.9
1 3.4 3.9 4.5 5.1 5.7 51.1 52.7 54.7
2 4.4 4.9 5.6 6.3 7 54.7 56.4 58.4
3 5.1 5.6 6.4 7.2 7.9 57.6 59.3 61.4
4 5.6 6.2 7 7.9 8.6 60 61.7 63.9
5 6.1 6.7 7.5 8.4 9.2 61.9 63.7 65.9
6 6.4 7.1 7.9 8.9 9.7 63.6 65.4 67.6
7 6.7 7.4 8.3 9.3 10.2 65.1 66.9 69.2
8 7 7.7 8.6 9.6 10.5 66.5 68.3 70.6
9 7.2 7.9 8.9 10 10.9 67.7 69.6 72
10 7.5 8.2 9.2 10.3 11.2 69 70.9 73.3
11 7.7 8.4 9.4 10.5 11.5 70.2 72.1 74.5
12 7.8 8.6 9.6 10.8 11.8 71.3 73.3 75.7
Bảng chiều cao cân nặng của bé trai 13-24 tháng
13 8 8.8 9.9 11.1 12.1 72.4 74.4 76.9
14 8.2 9 10.1 11.3 12.4 73.4 75.5 78
15 8.4 9.2 10.3 11.6 12.7 74.4 76.5 79.1
16 8.5 9.4 10.5 11.8 12.9 75.4 77.5 80.2
17 8.7 9.6 10.7 12 13.2 76.3 78.5 81.2
18 8.9 9.7 10.9 12.3 13.5 77.2 79.5 82.3
19 9 9.9 11.1 12.5 13.7 78.1 80.4 83.2
20 9.2 10.1 11.3 12.7 14 78.9 81.3 84.2
21 9.3 10.3 11.5 13 14.3 79.7 82.2 85.1
22 9.5 10.5 11.8 13.2 14.5 80.5 83 86
23 9.7 10.6 12 13.4 14.8 81.3 83.8 86.9
24 9.8 10.8 12.2 13.7 15.1 82.1 84.6 87.8
Bảng chiều cao cân nặng của bé trai 2-5 tuổi
30 10.7 11.8 13.3 15 16.6 85.5 88.4 91.9
36 11.4 12.7 14.3 16.3 18 89.1 92.2 96.1
42 12.2 13.5 15.3 17.5 19.4 92.4 95.7 99.9
48 12.9 14.3 16.3 18.7 20.9 95.4 99 103.3
54 13.6 15.2 17.3 19.9 22.3 98.4 102.1 106.7
60 14.3 16 18.3 21.1 23.8 101.2 105.2 110

Kết: Để bé phát triển khỏe mạnh, nhanh nhẹn, không béo quá cũng không gầy quá cũng là cả 1 vấn đề khiến bậc cha mẹ quan tâm. Có những bé ăn rồi phát phì ra ngược lại nhiều bé không ăn được, hay ăn được cũng không thấy tăng cân. Thực ra, hiện nay trên Internet có rất nhiều những bảng tiêu chuẩn cân nặng khác nhau của trẻ. Mỗi bảng lại thực hiện dựa trên một số liệu riêng và một tiêu chí riêng như: Chuẩn cân nặng của trẻ châu Âu sẽ khác với châu Á, trẻ bú sữa mẹ sẽ khác với trẻ uống sữa công thức… Do đó, khi muốn xem biểu đổ cân nặng và chiều cao của trẻ, mẹ cũng cần chọn đúng biểu đồ phù hợp với con mình nhất để có được sự so sánh hợp lý và bảng tính cân nặng và chiều cao của bé theo tiêu chuẩn WHO được chia sẻ trên đây là nội dung được xem là tiêu chuẩn chính thức dành cho trẻ em Việt Nam.